Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Lê Hoa”.

  1. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1198 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1881 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1241 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 302 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 351 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hòa (Rắc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Giang Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Giang Lê Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  19. Lê Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 237 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Lê Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 30/12/1972
  5. Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 141 người trong các danh sách