Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Lê Hoa”.
- Lê Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 270 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 252 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hòang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hoài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hoạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 206 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
- Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 30/12/1972
- Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai