Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Lê Hoa”.

  1. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Tỹnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoài Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1976 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 30/12/1972
  5. Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 141 người trong các danh sách