Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Lê Hoa”.

  1. Lê Hoàng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1463 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 497 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 25 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1930 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Hoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  9. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Lê Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Lệ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Lê Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. lê hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 846 · Hàng 50 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoa Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Hoài Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1947 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Hoài Tuyên Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàn Kiếm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 30/12/1972
  5. Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 141 người trong các danh sách