Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.
- Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 497 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 59 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2153 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 735 Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
- Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
- Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972