Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.

  1. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 54 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/7/1983 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 54 · Lô 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 33 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Trần Lê Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Trần Lê Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
  3. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
  4. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972
→ Xem cả 28 người trong các danh sách