Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.

  1. Lê Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 645 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1198 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1881 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1241 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 302 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 351 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
  3. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
  4. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972
→ Xem cả 28 người trong các danh sách