Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.

  1. Lê Hoàng Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 252 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Hòang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/12/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Biêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Bức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/6/1987 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 149 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Hạp Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/5/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
  3. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
  4. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972
→ Xem cả 28 người trong các danh sách