Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.

  1. Lê Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Hoang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1948 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
  3. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
  4. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972
→ Xem cả 28 người trong các danh sách