Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Lê Hoàng”.

  1. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/08/1975 Quê quán: An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: N11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1987 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Hạp Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BCH Thanh niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C 3 - D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: H 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Bình Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/05/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 6 - D 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/02/1951 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã an Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Mãn Đức, Nghệ An Hy sinh: 22/5/1984
  3. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1973
  4. Lê Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 7/4/1972
→ Xem cả 28 người trong các danh sách