Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Hữu Trữ”.

  1. Lê Hữu Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Trữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư 1X An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê hữu Trương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Truỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Trung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. lê Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Trữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 22/11/1967