Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Hữu Trí”.

  1. Lê Hữu Tri Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nguyên Khuê Đông - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Triền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Trinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Triền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 19/8/1968