Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Hữu Toàn”.

  1. Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Lê hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 273 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Vệ Yên - Quảng Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Lê Hữu Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác