Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Hữu Thu”.
- Lê Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm 6-Nguyên Khê - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3824 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm 6 - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuyên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/7/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuận Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.