Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Hữu Thiếu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D89 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1985 Quê quán: Đông Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1982 Quê quán: Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thiệu Duy - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: K1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Toản - Thiệu Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Lãnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Đông Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1985 Quê quán: Định Yên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1985 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Thiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1972 T1-C02