Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Hữu Tam”.

  1. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Yên Đồng - Lạc Thủng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D8 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1971 (86-88) 1/25000
  2. Lê Hữu Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/7/1972 Mai táng ban đầu: ,