Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Hữu Tài”.

  1. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng lợi - Quaảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 15/7/1968