Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Hữu Phước”.

  1. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 100 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 191 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1967 Quê quán: Hương Hai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Vùng 10- An Định- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1965 Buôn Ia Ngao, Miền Tây Tuy Hòa
  2. Lê Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuyên Trường- Duy Xuyên- Hy sinh: 29/12/1964