Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Hữu Mân”.

  1. Lê Hửu Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Mãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Mãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Mẫn Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Yên Phú – Yên Mô Hy sinh: Chuẩn úy
  2. Lê Hữu Mân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Lộc Tân, Hậu Lộc Hy sinh: 2/6/1973