Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Hữu Lổ”.

  1. Lê Hữu Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Lộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Loan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 102 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 664 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Lổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1968