Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Hữu Dụ”.

  1. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 57 · Lô b Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Hửu Duyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Lê Hửu Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: K2 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Kinh Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 2 - F4 - QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 08/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội Nông dân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968
  3. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968
  4. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968