Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Hữu Dụ”.

  1. Lê Hữu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 473 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 160 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  19. lê hữu đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Đúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968
  3. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968
  4. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968