Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Hữu Ca”.
- Lê Hữu Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hữu Các Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hiệu Giáo - Hiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.