Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Hữu Cừ”.

  1. Lê Hữu Cư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Cừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Cuông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 176 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) đồi M2