Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Hữu Bạn”.

  1. Lê Hữu Bân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Bàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 757 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 491 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  2. Lê Hữu Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/3/1978