Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Hữu Bình”.

  1. Lê Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Xóm 2 - Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000