Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Hữu Đỏ”.
- Lê Hữu Do Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 230 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Thanh Đa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 16 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.