Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Hữu Đường”.
- Lê Hữu Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- lê hữu đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 2 - F4 - QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hữu Dưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1921 · Quảng Nam
- Lê Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon hơ jao mộ 7
- Lê Hữu Đượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Thuận- Thái Thụy- Hy sinh: 26/6/1972