Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Hồng Thanh”.
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1283 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/05/1974 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngư - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/4/1970
- Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/4/1970
- Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 16/4/1971
- Lê Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/4/1964