Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Hồng Thịnh”.

  1. Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 215 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lượng Thiện - Sầm Dương - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 2/5/1970
  2. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Chiền - Liên Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000