Có kết quả ở nguồn khác
Tìm thấy 5 người tên “Lê Hồng Tư” trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập
Trong kho phần mộ thì chưa có hồ sơ nào
Rất có thể do bạn đang lọc theo quê quán. Phần lớn hồ sơ cũ để trống những mục này, nên hồ sơ của người thân vẫn có thể đang nằm trong danh sách mà không hiện ra ở đây.
→ Tìm lại chỉ bằng họ tên “Lê Hồng Tư”
Bạn cũng có thể thử:
- Kiểm tra lại chính tả họ tên.
- Chỉ gõ họ và tên, bỏ bớt tên đệm. Ví dụ gõ “Nguyễn An”.
- Bỏ bớt điều kiện năm sinh, năm hy sinh hoặc tỉnh.
- Tên trong hồ sơ gốc có thể ghi khác cách gọi trong gia đình.