Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Lê Hồng Sơn”.

  1. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 578 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S62 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1018 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Phong - Thọ xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965
  2. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lạng Hồ - Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1968