Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Hồng Quảng”.

  1. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Quãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Kim Quảng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968
  4. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940
  5. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940
→ Xem cả 13 người trong các danh sách