Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Hồng Quân”.

  1. Lê Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 158, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Quãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Kim Quảng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa