Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Hồng Phong”.
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 836 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 483 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P43 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1423 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 875 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 26/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Hồng Phong” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.