Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Hồng Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1994 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Rỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 105 · Khu A8 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Lê Đông Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969