Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Hồng Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng O · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1990 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969