Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Hồng Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1956 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 176 · Khu A14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 164 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969