Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Hồng Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Luốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969