Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Hồng Liêu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Lê Liếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Lê Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 383 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1957 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
  18. Lê QuangPhục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  19. Lê Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Lê VănMẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969