Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Hồng Diên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Truyền Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Bửu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Lê Kim Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 18/05/1968 ĐT4 Đắc Son, Kon Tum