Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Hồng Diên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1966 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Quảng Phú, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2b Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 13b Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 169 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3474 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Bảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/10/1952 Quê quán: Phú Ân Nam - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Lê Diên Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Diên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Diên Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 18/05/1968 ĐT4 Đắc Son, Kon Tum