Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Hồng Bần”.

  1. Lê Hồng Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 535 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 187 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1976 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Lôi- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Nghĩa trang C24 E1