Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.