Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1982 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê C Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1976 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoẻ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.