Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 477 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê hồng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 483 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê hồng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Cát Tài - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất