Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Lê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/5/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Triệu Thị Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Cha Ma Lé Giúp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Cha Ma Lé Hạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Cha Ma Lé Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Cha Ma Lé Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Cha Ma Lé Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Cha Ma Lé Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Cha Ma Lé Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Cha Ma Lé Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Cha Ma Lé Xếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Cha ma Lé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Kim ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Tuyết Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất