Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lẻo Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/6/1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mít Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mẹo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mẹo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất