Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 305 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Cường Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/11/1989 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1982 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1552 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu K2 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất