Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C24 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: D230 - F20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lại Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đào Hồng Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất